Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

稳定

wěndìng

Trong tiếng Trung, 稳定 (wěndìng) có nghĩa là “ổn định; sự ổn định”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ổn định
  2. sự ổn định

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 最近的物价保持得很稳定。
    Zuìjìn de wùjià bǎochí de hěn wěndìng.
    Giá cả gần đây được duy trì rất ổn định.

Chữ Hán