Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

稳

wěn
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 穩

Trong tiếng Trung, 稳 (wěn) có nghĩa là “vững; ổn định; chắc chắn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vững
  2. ổn định
  3. chắc chắn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这张桌子放得很稳。
    Zhè zhāng zhuōzi fàng de hěn wěn.
    Cái bàn này được kê rất vững.

Chữ Hán

稳
wěn
vững; ổn định
Từ chứa 稳