Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

未来

wèilái

Trong tiếng Trung, 未来 (wèilái) có nghĩa là “tương lai; mai sau; sắp tới”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tương lai
  2. mai sau
  3. sắp tới

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们对未来充满了信心。
    Wǒmen duì wèilái chōngmǎnle xìnxīn.
    Chúng tôi tràn đầy niềm tin vào tương lai.

Chữ Hán