Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

外援

wàiyuán

Trong tiếng Trung, 外援 (wàiyuán) có nghĩa là “viện trợ bên ngoài; ngoại binh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. viện trợ bên ngoài
  2. ngoại binh
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 球队请来了两名优秀的外援。
    Qiúduì qǐnglái le liǎng míng yōuxiù de wàiyuán.
    Đội bóng đã mời về hai ngoại binh xuất sắc.

Chữ Hán