外援
Trong tiếng Trung, 外援 (wàiyuán) có nghĩa là “viện trợ bên ngoài; ngoại binh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- viện trợ bên ngoài
- ngoại binh
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 外援 (wàiyuán) có nghĩa là “viện trợ bên ngoài; ngoại binh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.