Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

舒适

shūshì

Trong tiếng Trung, 舒适 (shūshì) có nghĩa là “thoải mái; dễ chịu; ấm cúng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thoải mái
  2. dễ chịu
  3. ấm cúng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家宾馆的房间又干净又舒适。
    Zhè jiā bīnguǎn de fángjiān yòu gānjìng yòu shūshì.
    Phòng của khách sạn này vừa sạch sẽ vừa thoải mái.

Chữ Hán

舒
shū
to stretch; to unfold
Từ chứa 舒
适
shì
to fit; suitable
Từ chứa 适