Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

舒服

shūfu

Trong tiếng Trung, 舒服 (shūfu) có nghĩa là “thoải mái; dễ chịu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thoải mái
  2. dễ chịu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 坐在沙发上很舒服。
    Zuò zài zhège shāfā shang hěn shūfu.
    Ngồi trên ghế sô pha rất thoải mái.

Chữ Hán