Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

熟练

shúliàn

Trong tiếng Trung, 熟练 (shúliàn) có nghĩa là “thành thạo; điêu luyện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thành thạo
  2. điêu luyện

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她的开车技术已经很熟练了。
    Tā de kāichē jìshù yǐjīng hěn shúliàn le.
    Kỹ năng lái xe của cô ấy đã rất thành thạo rồi.

Chữ Hán