Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

熟悉

shúxī

Trong tiếng Trung, 熟悉 (shúxī) có nghĩa là “quen thuộc; hiểu rõ; thân thuộc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quen thuộc
  2. hiểu rõ
  3. thân thuộc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我已经很熟悉周围的环境了。
    Wǒ yǐjīng hěn shúxī zhōuwéi de huánjìng le.
    Tôi đã rất quen thuộc với môi trường xung quanh rồi.

Chữ Hán

悉
xī
in all cases; know
Từ chứa 悉