Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

获悉

huòxī
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 獲悉

Trong tiếng Trung, 获悉 (huòxī) có nghĩa là “biết được; được biết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. biết được
  2. được biết
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 记者从会上获悉了这个好消息。
    Jìzhě cóng huì shàng huòxī le zhège hǎo xiāoxi.
    Phóng viên đã biết được tin tốt này từ hội nghị.

Chữ Hán