Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

俘获

fúhuò
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 俘獲

Trong tiếng Trung, 俘获 (fúhuò) có nghĩa là “bắt giữ; bắt làm tù binh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bắt giữ
  2. bắt làm tù binh
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这只小猫俘获了大家的心。
    Zhè zhī xiǎomāo fúhuòle dàjiā de xīn.
    Chú mèo con này đã chiếm trọn trái tim của mọi người.

Chữ Hán

俘
fú
to take prisoner; prisoner of war
Từ chứa 俘