俘虏
Trong tiếng Trung, 俘虏 (fúlǔ) có nghĩa là “bắt làm tù binh; tù binh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bắt làm tù binh
- tù binh
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 俘虏 (fúlǔ) có nghĩa là “bắt làm tù binh; tù binh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.