熟
Trong tiếng Trung, 熟 (shú) có nghĩa là “chín; quen thuộc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- chín
- quen thuộc
Trong tiếng Trung, 熟 (shú) có nghĩa là “chín; quen thuộc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.