Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

受罪

shòuzuì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 受罪 (shòuzuì) có nghĩa là “chịu khổ; khổ sở”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. chịu khổ
  2. khổ sở
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 夏天坐拥挤的火车真受罪。
    Xiàtiān zuò yōngjǐ de huǒchē zhēn shòuzuì.
    Mùa hè đi tàu hỏa đông đúc thật là chịu khổ.

Chữ Hán