Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

罪

zuì

Trong tiếng Trung, 罪 (zuì) có nghĩa là “tội; tội lỗi; lỗi lầm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tội
  2. tội lỗi
  3. lỗi lầm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他为自己犯下的罪道歉。
    Tā wèi zìjǐ fànxià de zuì dàoqiàn.
    Anh ấy xin lỗi vì tội lỗi mà mình đã phạm phải.

Chữ Hán

罪
zuì
tội; tội lỗi
Từ chứa 罪