Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

得罪

dézui

Trong tiếng Trung, 得罪 (dézui) có nghĩa là “đắc tội; làm mất lòng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đắc tội
  2. làm mất lòng

Cách đọc khác: dézuì — to commit an offense; to violate the law

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我不小心得罪了那位客户。
    Wǒ bù xiǎoxīn dézuile nà wèi kèhù.
    Tôi vô tình làm mất lòng vị khách hàng đó.

Chữ Hán