Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

首批

shǒupī

Trong tiếng Trung, 首批 (shǒupī) có nghĩa là “đợt đầu; lô đầu tiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đợt đầu
  2. lô đầu tiên
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 首批货物已经发出去啦。
    Shǒupī huòwù yǐjīng fāchūqùle.
    Lô hàng đầu tiên đã được gửi đi rồi.

Chữ Hán