Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

大批

dàpī

Trong tiếng Trung, 大批 (dàpī) có nghĩa là “số lượng lớn; hàng loạt; đông đảo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. số lượng lớn
  2. hàng loạt
  3. đông đảo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 每年夏天都有大批游客来这里。
    Měinián xiàtiān dōu yǒu dàpī yóukè lái zhèlǐ.
    Mỗi mùa hè đều có một lượng lớn du khách đến đây.

Chữ Hán