Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

商贩

shāngfàn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 商販

Trong tiếng Trung, 商贩 (shāngfàn) có nghĩa là “tiểu thương; người bán hàng rong”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiểu thương
  2. người bán hàng rong
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 一大早,商贩们就摆好了摊位。
    Yídàzǎo, shāngfànmen jiù bǎihǎo le tānwèi.
    Từ sáng sớm, các tiểu thương đã dọn xong quầy hàng.

Chữ Hán

商
shāng
commerce; merchant
Từ chứa 商
贩
fàn
to deal in; to buy and sell
Từ chứa 贩