Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

上当

shàngdàng

Trong tiếng Trung, 上当 (shàngdàng) có nghĩa là “mắc bẫy; bị lừa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mắc bẫy
  2. bị lừa

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 不要相信他的话,免得上当。
    Búyào xiāngxìn tā de huà, miǎnde shàngdàng.
    Đừng tin lời anh ta kẻo bị lừa.

Chữ Hán