上当
Trong tiếng Trung, 上当 (shàngdàng) có nghĩa là “mắc bẫy; bị lừa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mắc bẫy
- bị lừa
Trong tiếng Trung, 上当 (shàngdàng) có nghĩa là “mắc bẫy; bị lừa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.