Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

全场

quánchǎng
HSK 3.0 · Cấp 3Phồn thể: 全場

Trong tiếng Trung, 全场 (quánchǎng) có nghĩa là “toàn bộ khán giả; cả hội trường; toàn trường”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. toàn bộ khán giả
  2. cả hội trường
  3. toàn trường
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他的演讲让全场鼓掌。
    Tā de yǎnjiǎng ràng quánchǎng gǔzhǎng.
    Bài diễn thuyết của ông ấy khiến cả hội trường vỗ tay.

Chữ Hán