Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

清澈

qīngchè
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 清澈 (qīngchè) có nghĩa là “trong veo; trong vắt”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. trong veo
  2. trong vắt
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 山里的溪水格外清澈。
    Shān lǐ de xīshuǐ géwài qīngchè.
    Nước suối trong núi đặc biệt trong vắt.

Chữ Hán