Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

脾气

píqi

Trong tiếng Trung, 脾气 (píqi) có nghĩa là “tính tình; tính khí”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tính tình
  2. tính khí

Lượng từ: 股

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 爷爷的脾气很好,从来不生气。
    Yéye de píqi hěn hǎo, cónglái bù shēngqì.
    Ông nội tính tình rất tốt, không bao giờ nổi giận.

Chữ Hán