逆行
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 逆行 (nìxíng) có nghĩa là “đi ngược chiều”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- đi ngược chiều
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 逆行 (nìxíng) có nghĩa là “đi ngược chiều”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.