Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

逆行

nìxíng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 逆行 (nìxíng) có nghĩa là “đi ngược chiều”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. đi ngược chiều
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 在马路上逆行非常危险。
    Zài mǎlù shàng nìxíng fēicháng wēixiǎn.
    Đi ngược chiều trên đường rất nguy hiểm.

Chữ Hán