尼龙
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 尼龍
Trong tiếng Trung, 尼龙 (nílóng) có nghĩa là “ni-lông; nilon”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ni-lông
- nilon
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 尼龙 (nílóng) có nghĩa là “ni-lông; nilon”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.