Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

能量

néngliàng

Trong tiếng Trung, 能量 (néngliàng) có nghĩa là “năng lượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. năng lượng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 吃完早饭,我觉得充满了能量。
    Chīwán zǎofàn, wǒ juéde chōngmǎnle néngliàng.
    Ăn sáng xong, tôi cảm thấy tràn đầy năng lượng.

Chữ Hán