难得
Trong tiếng Trung, 难得 (nándé) có nghĩa là “hiếm có; khó có được; quý giá”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- hiếm có
- khó có được
- quý giá
Trong tiếng Trung, 难得 (nándé) có nghĩa là “hiếm có; khó có được; quý giá”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.