Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

难得

nándé

Trong tiếng Trung, 难得 (nándé) có nghĩa là “hiếm có; khó có được; quý giá”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hiếm có
  2. khó có được
  3. quý giá

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这是一个难得的好机会。
    Zhè shì yī gè nándé de hǎo jīhuì.
    Đây là một cơ hội tốt hiếm có.

Chữ Hán