Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

拿到

nádào

Trong tiếng Trung, 拿到 (nádào) có nghĩa là “nhận được; lấy được; có được”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhận được
  2. lấy được
  3. có được
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你拿到车票了没有?
    Nǐ nádào chēpiào le méiyǒu?
    Bạn đã nhận được vé xe chưa?

Chữ Hán