拿到
Trong tiếng Trung, 拿到 (nádào) có nghĩa là “nhận được; lấy được; có được”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- nhận được
- lấy được
- có được
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 拿到 (nádào) có nghĩa là “nhận được; lấy được; có được”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.