Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

拿

ná

Trong tiếng Trung, 拿 (ná) có nghĩa là “lấy; cầm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lấy
  2. cầm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他手里拿着一本书。
    Tā shǒulǐ názhe yì běn shū.
    Anh ấy đang cầm một cuốn sách trên tay.

Chữ Hán

拿
ná
lấy; cầm
Từ chứa 拿