Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

流泪

liúlèi

Trong tiếng Trung, 流泪 (liúlèi) có nghĩa là “rơi lệ; chảy nước mắt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. rơi lệ
  2. chảy nước mắt
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 听了感人的故事,大家都流泪了。
    Tīng le zhège gǎnrén de gùshi, dàjiā dōu liúlèi le.
    Sau khi nghe câu chuyện cảm động, mọi người đều rơi lệ.

Chữ Hán