Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

联手

liánshǒu
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 聯手

Trong tiếng Trung, 联手 (liánshǒu) có nghĩa là “bắt tay; hợp sức; hợp tác”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bắt tay
  2. hợp sức
  3. hợp tác
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 两家公司联手开发新产品。
    Liǎng jiā gōngsī liánshǒu kāifā xīn chǎnpǐn.
    Hai công ty đã hợp sức phát triển sản phẩm mới.

Chữ Hán