联手
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 聯手
Trong tiếng Trung, 联手 (liánshǒu) có nghĩa là “bắt tay; hợp sức; hợp tác”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bắt tay
- hợp sức
- hợp tác
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 联手 (liánshǒu) có nghĩa là “bắt tay; hợp sức; hợp tác”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.