Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

可惜

kěxī

Trong tiếng Trung, 可惜 (kěxī) có nghĩa là “đáng tiếc; tiếc là”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đáng tiếc
  2. tiếc là

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 可惜你昨天没能来参加聚会。
    Kěxī nǐ zuótiān méi néng lái cānjiā jùhuì.
    Đáng tiếc là hôm qua bạn không thể đến tham gia buổi tiệc.

Chữ Hán