Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

惋惜

wǎnxī

Trong tiếng Trung, 惋惜 (wǎnxī) có nghĩa là “tiếc nuối; thương tiếc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tiếc nuối
  2. thương tiếc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家都为他的离开感到惋惜。
    Dàjiā dōu wèi tā de líkāi gǎndào wǎnxī.
    Mọi người đều cảm thấy tiếc nuối trước sự ra đi của anh ấy.

Chữ Hán

惋
wǎn
to sigh in regret or pity; Taiwan pr. [wan4]
惜
xī
to cherish; to begrudge
Từ chứa 惜