珍惜
Trong tiếng Trung, 珍惜 (zhēnxī) có nghĩa là “trân trọng; quý trọng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- trân trọng
- quý trọng
Trong tiếng Trung, 珍惜 (zhēnxī) có nghĩa là “trân trọng; quý trọng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.