Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

珍惜

zhēnxī

Trong tiếng Trung, 珍惜 (zhēnxī) có nghĩa là “trân trọng; quý trọng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trân trọng
  2. quý trọng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们应该珍惜每一天。
    Wǒmen yīnggāi zhēnxī měi yī tiān.
    Chúng ta nên trân trọng từng ngày.

Chữ Hán

珍
zhēn
precious thing; treasure
Từ chứa 珍
惜
xī
to cherish; to begrudge
Từ chứa 惜