Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

珍稀

zhēnxī
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 珍稀 (zhēnxī) có nghĩa là “quý hiếm; hiếm có”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. quý hiếm
  2. hiếm có
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们应该保护这些珍稀野生动物。
    Wǒmen yīnggāi bǎohù zhèxiē zhēnxī yěshēng dòngwù.
    Chúng ta nên bảo vệ những loài động vật hoang dã quý hiếm này.

Chữ Hán

珍
zhēn
precious thing; treasure
Từ chứa 珍