珍稀
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 珍稀 (zhēnxī) có nghĩa là “quý hiếm; hiếm có”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- quý hiếm
- hiếm có
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 珍稀 (zhēnxī) có nghĩa là “quý hiếm; hiếm có”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.