Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

楷模

kǎimó

Trong tiếng Trung, 楷模 (kǎimó) có nghĩa là “tấm gương; hình mẫu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tấm gương
  2. hình mẫu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她是年轻人学习的楷模。
    Tā shì niánqīngrén xuéxí de kǎimó.
    Cô ấy là tấm gương cho giới trẻ noi theo.

Chữ Hán

楷
kǎi
model; pattern
模
mó
to imitate; model
Từ chứa 模