巨头
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 巨頭
Trong tiếng Trung, 巨头 (jùtóu) có nghĩa là “ông trùm; gã khổng lồ; tài phiệt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ông trùm
- gã khổng lồ
- tài phiệt
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 巨头 (jùtóu) có nghĩa là “ông trùm; gã khổng lồ; tài phiệt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.