Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

距离

jùlí

Trong tiếng Trung, 距离 (jùlí) có nghĩa là “khoảng cách; cự ly”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khoảng cách
  2. cự ly

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 两个学校之间的距离不远。
    Liǎng ge xuéxiào zhījiān de jùlí bù yuǎn.
    Khoảng cách giữa hai trường không xa.

Chữ Hán