Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

菊花

júhuā

Trong tiếng Trung, 菊花 (júhuā) có nghĩa là “hoa cúc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hoa cúc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 秋天的花园里开满了菊花。
    Qiūtiān de huāyuán lǐ kāimǎn le júhuā.
    Khu vườn mùa thu nở đầy hoa cúc.

Chữ Hán