Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

纠正

jiūzhèng

Trong tiếng Trung, 纠正 (jiūzhèng) có nghĩa là “sửa; uốn nắn; đính chính”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sửa
  2. uốn nắn
  3. đính chính

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老师帮我纠正了发音。
    Lǎoshī bāng wǒ jiūzhèng le fāyīn.
    Thầy giáo đã giúp tôi sửa phát âm.

Chữ Hán

纠
jiū
to gather together; to investigate
Từ chứa 纠