Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

纠纷

jiūfēn

Trong tiếng Trung, 纠纷 (jiūfēn) có nghĩa là “tranh chấp; mâu thuẫn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tranh chấp
  2. mâu thuẫn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 两家公司解决了纠纷。
    Liǎng jiā gōngsī jiějué le jiūfēn.
    Hai công ty đã giải quyết xong tranh chấp.

Chữ Hán

纠
jiū
to gather together; to investigate
Từ chứa 纠
纷
fēn
numerous; confused
Từ chứa 纷