金融
Trong tiếng Trung, 金融 (jīnróng) có nghĩa là “tài chính; ngân hàng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tài chính
- ngân hàng
Trong tiếng Trung, 金融 (jīnróng) có nghĩa là “tài chính; ngân hàng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.