Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

杰出

jiéchū

Trong tiếng Trung, 杰出 (jiéchū) có nghĩa là “kiệt xuất; xuất chúng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kiệt xuất
  2. xuất chúng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她为科学做出了杰出的贡献。
    Tā wèi kēxué zuòchūle jiéchū de gòngxiàn.
    Bà ấy đã có những cống hiến kiệt xuất cho khoa học.

Chữ Hán