Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

纪要

jìyào
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 紀要

Trong tiếng Trung, 纪要 (jìyào) có nghĩa là “biên bản tóm tắt; biên bản”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. biên bản tóm tắt
  2. biên bản

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把今天的会议纪要整理出来。
    Qǐng bǎ jīntiān de huìyì jìyào zhěnglǐ chūlái.
    Xin vui lòng chỉnh lý biên bản cuộc họp hôm nay.

Chữ Hán