Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

会场

huìchǎng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 會場

Trong tiếng Trung, 会场 (huìchǎng) có nghĩa là “hội trường; địa điểm họp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hội trường
  2. địa điểm họp

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 进入会场后请大家保持安静。
    Jìnrù huìchǎng hòu qǐng dàjiā bǎochí ānjìng.
    Sau khi vào hội trường, xin mọi người hãy giữ trật tự.

Chữ Hán