Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

幻觉

huànjué
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 幻覺

Trong tiếng Trung, 幻觉 (huànjué) có nghĩa là “ảo giác; ảo tưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ảo giác
  2. ảo tưởng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 高烧可能会让人产生幻觉。
    Gāoshāo kěnéng huì ràng rén chǎnshēng huànjué.
    Sốt cao có thể khiến người ta sinh ra ảo giác.

Chữ Hán