花蕾
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 花蕾 (huālěi) có nghĩa là “nụ hoa”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- nụ hoa
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 花蕾 (huālěi) có nghĩa là “nụ hoa”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.