Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

花蕾

huālěi
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 花蕾 (huālěi) có nghĩa là “nụ hoa”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. nụ hoa
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 枝头上已经长出了许多花蕾。
    Zhītóu shàng yǐjīng zhǎngchūle xǔduō huālěi.
    Trên cành cây đã mọc ra rất nhiều nụ hoa.

Chữ Hán