Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

后者

hòuzhě
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 後者

Trong tiếng Trung, 后者 (hòuzhě) có nghĩa là “cái sau; người sau”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cái sau
  2. người sau
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 咖啡和茶之间,我喜欢后者。
    Kāfēi hé chá zhījiān, wǒ xǐhuan hòuzhě.
    Giữa cà phê và trà, tôi thích cái sau hơn.

Chữ Hán