Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

后面

hòumian

Trong tiếng Trung, 后面 (hòumian) có nghĩa là “phía sau; đằng sau”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phía sau
  2. đằng sau

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 图书馆的后面有一个小花园。
    Túshūguǎn de hòumian yǒu yí gè xiǎo huāyuán.
    Phía sau thư viện có một khu vườn nhỏ.

Chữ Hán