Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

合算

hésuàn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 合算 (hésuàn) có nghĩa là “có lợi; hời”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. có lợi
  2. hời

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 打折的时候买衣服很合算。
    Dǎzhé de shíhou mǎi yīfu hěn hésuàn.
    Mua quần áo lúc giảm giá rất hời.

Chữ Hán