合算
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 合算 (hésuàn) có nghĩa là “có lợi; hời”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- có lợi
- hời
Trong tiếng Trung, 合算 (hésuàn) có nghĩa là “có lợi; hời”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.