国会
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 國會
Trong tiếng Trung, 国会 (Guóhuì) có nghĩa là “quốc hội; nghị viện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- quốc hội
- nghị viện
Trong tiếng Trung, 国会 (Guóhuì) có nghĩa là “quốc hội; nghị viện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.